5/29/2017

Mẫu Hợp đồng giao thầu (Song ngữ)

 

Description: mẫu hợp đồng song ngữ, Hợp đồng song ngữ Anh Việt, soạn thảo hợp đồng song ngữ Anh Việt, mẫu hợp đồng vận chuyển, mẫu hợp đồng FIDIC, hợp đồng fidic là gì, hợp đồng kinh tế song ngữ, hợp đồng fidic song ngữ, các mẫu hợp đồng thường dùng

Hợp đồng giao thầu về bản chất cũng là một loại Hợp đồng mua hàng, điều khác là do mức độ phức tạp và yêu cầu cao hơn, nên việc soạn thảo, thương thảo Hợp đồng cần mất thời gian và kỹ lưỡng hơn. Chúng tôi chia sẻ một Hợp đồng giao thầu xây lắp Trạm biến áp để các Bạn đọc tham khảo. 

Để ký Hợp đồng này, do đặc thù của ngành điện lực, ngay từ trước khi thương thảo, và khi ký kết, lắp đặt, hoàn thành công trình; một số Văn bản, tài liệu đặc thù được yêu cầu Chủ đầu tư phải điền thông tin trước, gửi cho Công ty xây lắp Trạm biến áp và cơ quan quản lý Điện lực, cũng như được hai bên cùng ký xác nhận với nhau:

mẫu hợp đồng song ngữ, Hợp đồng song ngữ Anh Việt, soạn thảo hợp đồng song ngữ Anh Việt, mẫu hợp đồng vận chuyển, mẫu hợp đồng FIDIC, hợp đồng fidic là gì, hợp đồng kinh tế song ngữ, hợp đồng fidic song ngữ, các mẫu hợp đồng thường dùng

Dưới đây là một Hợp đồng giao thầu xây lắp để Bạn đọc tham khảo.

HỢP ĐỒNG GIAO THẦU XÂY LẮP
CONSTRUCTION & ERECTION CONTRACT
“V/v Thi công  công trình ĐZK & TBA 320kVA – 35(22) /0.4kV
                                 Công ty TNHH XXX”
“On construction the Works of Electric line and Substation 320 kVA – 35(22)/0.4kV of XXX Limited Company”

-   Căn cứ Bộ luật dân sự năm 2005 được Quốc hội nước Cộng hoà XHCN Việt Nam khoá XI, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 14/6/2005; [nay đã thay đổi Bộ luật Dân sự năm 2015 như giới thiệu tại Mẫu Hợp đồngMua hàng]
-   Pursuant to the Civil Code 2005 of Socialist Republic of Vietnam, issued on 14th June 2005;
-   Căn cứ luật thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14/6/2005 có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2006;
-   Pursuant to the Law of Commercial 2005 of Socialist Republic of Vietnam, effected on 1st January 2006;
-   Căn cứ các Văn bản pháp luật hiện hành liên quan khác;
-   Pursuant to other prevailing legal documents;
-   Căn cứ hồ sơ thiết kế KTTC-TDT công trình điện số: 1010/TDTK-HD  ngày 05/10/2016 do công ty TNHH MTV xây dựng và thương mại YYY lập;
-    Pursuant to the design Dossier of electric construction No: 1010/TDTK-HD dated 05th October 2016 made by YYY Construction & Commercial One member Limited Company;
-   Căn cứ quyền hạn, nhu cầu và khả năng đáp ứng của hai Bên;
-   Pursuant to competance, demand and ability to supply of both Parties;

Hôm nay, ngày 10 tháng 10 năm 2016, tại Trụ sở Công ty TNHH XXX, Hợp đồng này được ký kết giữa và bởi:
Today, 18th October 2016, at Office of XXX Limited Company, this Contract is entered into by and between:

BÊN A: CÔNG TY TNHH XXX
PARTY A: XXX LIMITED COMPANY
Địa chỉ
:
[___]
Address
:
[___]
Điện thoại/ Tel
:
[___]
Tài khoản số
:
[___] Tại ngân hàng [___] , chi nhánh [___]
Tài khoản ngân hàng
Bank Account number
:
[___] at [___],[___] branch
Mã số thuế/ Tax code
:
[___]
Đại diện theo pháp luật
:
[___]
Legal Representative
:
[___]
Chức vụ/ Title
:
[___]

Sau đây gọi tắt là “Bên A”
Hereinafter referred to as “Party A”

BÊN B: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI YYY
PARTY B: YYY CONSTRUCTION AND COMMERCIAL ONE MEMBER LIMITED COMPANY
Địa chỉ/ Address
:
[___]
Điện thoại/ Tel
:
[___]
Mã số thuế/ Tax code
:
[___]
Tài khoản ngân hàng
Bank Account number
:
[___]
Đại diện theo pháp luật
:
[___]
Legal Representative
:
[___]
Chức vụ/ Title
:
[___]

Sau đây gọi tắt là “Bên B
Hereinafter referred to as “Party B

Các bên dưới đây được gọi riêng rẽ là “Bên” và gọi chung là “các Bên”.
Parties hereinafter referred to as in separately “Party” and collectively “Parties
Sau khi bàn bạc, hai Bên thống nhất ký kết Hợp đồng này với các điều khoản dưới đây:
After negotiation, Parties mutually agree to enter into this Contract with the following terms and conditions:
Điều 1. Khối lượng và giá trị Hợp đồng
Article 1. Scope of work and Contract Value
1.1      Khối lượng công việc: Bên A giao thầu và bên B nhận thầu khoán gọn công trình “Thi công công trình ĐZK &TBA 320kVA - 35(22) /0.4kV                                  Công ty TNHH XXX ” cho Bên A tại trụ sở Công ty TNHH XXX thuộc tỉnh [___] (sau đầy gọi là “Công Trình”).
Cụ thể là cung cấp vật tư, thiết bị đồng bộ với công suất máy 320 kVA -35(22)/0.4 kV, thiết kế và xây dựng, thi công Công Trình (Theo thiết kế dự toán số: [___], ngày [___] do công ty TNHH một thành viên xây dựng và thương mại YYY lập và được phê duyệt bởi Công ty TNHH XXX).
Scope of work: Party A assign  Party B and Party B agrees to construct and complete “Constructing the work of Electric Lines and Substation 320 kVA – 35(22)/0.4kV of XXX Limited Company” for Party A in [___] Province (hereinafter referred to as “Works”).
For the sake of clarity, Party B supply materials and synchronous equipment with the capacity of 320 kVA – 35(22)/0.4kV, design and construct the Works (According to estimated design No: [___] dated [___]  made by YYY Construction and commercial one member limited Company and approved by XXX Limited Company).   
1.2       Loại Hợp đồng: Hợp đồng khoán gọn
Type of contract: package contract
1.3       Giá trị Hợp đồng: [___] VNĐ
Bằng chữ: ([___] đồng chẵn.)
Giá trị Hợp đồng trên đã bao gồm:
- Danh sách các thiết bị, vật tư tại Phụ lục 1 kèm theo;
- Thuế giá trị gia tăng;
- Trách nhiệm bảo hành theo điều kiện bảo hành tiêu chuẩn được quy định tại Điều 5 của Hợp đồng này;
- Chi phí đóng gói, vận chuyển đến địa điểm lắp đặt do Bên A chỉ định, lắp đặt, vận hành chạy thử và nghiệm thu;
- Bất kỳ chi phí nào khác để đảm bảo Công trình được hoàn toàn hoàn thành và vận hành ở trạng thái tốt và ổn định.
Contract Value: VND [___] (In word: [___] Vietnam Dong only).
The Contract Value comprise:
-         List of equipment and materials set out in attached Annex 1;
-         Value Added Tax;
-   Warranty responsibility according to standard warranty policy set forth in Article 5 this Contract;
-   All arising fee and cost from packing, transportation to the erection Location assigned by Party A, erection, trial test, inspection and final acceptance;
-   Any other costs to ensure the Works can be sufficiently completed and operated in the good and stable condition. 
Điều 2. Phương thức thanh toán
Article 2. Method of payment
Hình thức thanh toán: Bằng chuyển khoản.
Method of payment: Bank transfer
1.      Tạm ứng:  Bên A tạm ứng cho bên B 50% giá trị hợp đồng trong vòng 05 (năm) ngày kể từ ngày ký hợp đồng và Bên B cung cấp Thư bảo lãnh hoàn tiền ứng trước với số tiền [___] đồng bởi một ngân hàng thương mại có uy tín được thành lập và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, được chấp thuận bởi Bên A. Thư bảo lãnh này có thời hạn tới ngày [___] 2016, hoặc ngày Công trình được thi công hoàn thành, được chấp thuận bởi cơ quan quản lý và cung cấp điện, được đấu nối và sử dụng đúng quy định, tùy theo ngày nào đến sau. 
Deposit: Party A deposit to Party B amount of 50% of Contract Value within 05 (five) days from the date of signing this Contract and Party B provide Deposit Guarantee with amount of VND [___] by a reputable commercial bank which is duly established and operated under the laws of Vietnam and accepted by Party A. This Deposit Guarantee is only expired on [___] 2016 or the date of completion the Works, approved by the Authority of electricity management and supplying, and duly connected and being used; depends on which date come later.   
2. Thanh toán lần 2: 50% còn lại của giá trị hợp đồng sẽ được Bên A thanh toán trong vòng 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày hai Bên ký Biên bản bàn giao nghiệm thu công trình, đóng điện xung kích MBA, bàn giao công trình và Bên B cung cấp Bảo lãnh bảo hành bởi một ngân hàng thương mại hoạt động tại Việt Nam được Bên A chấp thuận với giá trị bằng 5% Giá trị Hợp đồng.
2nd payment: 50% of remained Contract Value will be paid by Party A within 15 (fifteen) days from the date of signing Minutes of Hand over and Acceptance by both Parties, turn the electric on of the substation, handing over the Works and Party B provide the Warranty Guarantee with amount of 5% of Contract Value issued by a commercial bank, accepted by Party A.  
Điều 3. Tiến độ thực hiện
Article 3.Implementing Progress
Bên B có trách nhiệm tiến hành thi công và hoàn thành trong thời gian 30 (ba mươi) ngày kể từ khi Bên B nhận được tiền tạm ứng theo điều 2 khoản 1(không bao gồm các ngày thứ bảy, chủ nhật). Công trình chỉ được coi là hoàn thành khi đã được nghiệm thu hoặc xác nhận đủ điều kiện an toàn và kỹ thuật bởi cơ quan quản lý điện có thẩm quyền và đã được đấu nối, đưa vào hoạt động;
Party B shall implement constructing and complete within 30 (thirty) days from the date Party B receives the deposit according to Article 2.1 (excluding Saturdays and Sundays). The Works is only considered to be completed once the Works is accepted or confirmed fully satisfied for safety and technical conditions by the competent Authority of electricity management, and must be connected and come into operation;
Trong quá trình thi công vì những nguyên nhân khách quan ảnh hưởng đến thời gian thi công, bao gồm: thiên tai, động đất, lụt bão, hoả hoạn mà bên B buộc phải ngừng thi công, thì số ngày ngừng việc đó sẽ không tính vào tổng thời gian thi công công trình. Để làm rõ, những rủi ro khác không được liệt kê trên đây có thể ảnh hưởng đến tiến độ thi công, Bên B phải thông báo ngay bằng văn bản cho Bên A và chỉ được chấp thuận không tính vào thời gian thi công khi có xác nhận đồng ý bằng văn bản của Bên A.
During the period of construction, due to the objective reasons affected to construction time, comprise: natural disasters, earth square, flood, fire and Party B would be forced to stop constructing, then the stopping days will be not calculated as the construction time. For the sake of clarity, other risks are not mentioned above may be affected to construction schedule, Party B has obligation to inform to Party A right after the risks occur, and it only will be not calculated as the construction time once having written acceptance from Party A.
Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của các Bên
Article 4. Rights and Obligations of Parties
4.1 Quyền và nghĩa vụ của Bên A:
Rights and obligations of Party A:
a)                    Cung cấp các văn bản cần thiết, hồ sơ có liên quan đến Công trình cho Bên B nhằm phục vụ công tác thi công;
Provide necessary documents, files related to the Works to Party B aim to implementing construction;
b)                    Thanh toán cho Bên B theo Điều 2 của hợp đồng;
Make payment for Party B according to Article 2 of this Contract;
c)                    Cử người tham gia giám sát chất lượng cùng Bên B;
Assign manpower to monitor the quality together with Party B;
d)                    Giải phóng mặt bằng thi công theo thông báo của Bên B;
Clearance the construction site according to Party B’s notification;
e)                    Yêu cầu Bên B thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong thời gian bảo hành;
Request Party B to carry out warranty responsibility within the warranty period;
f)                               Yêu cầu bồi thường và phạt Hợp đồng đối với Bên B theo quy định của
pháp luật và quy định tại Hợp đồng này;
Request for indemnity, penalty from Party B according to regulations of the law and this Contract;
g)                    Các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Other rights and obligations according to regulations of the law.
4.2 Quyền và nghĩa vụ của Bên B:
Rights and obligations of Party B:
a)                    Cung cấp cho Bên A các tài liệu thể hiện chức năng và năng lực của Bên B liên quan đến khả năng đáp ứng việc thiết kế, thi công Công trình, bao gồm: (i) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, (ii) Các chứng chỉ đặc thù của người đứng đầu tổ chức và/hoặc nhân sự của Bên B, và/hoặc (iii) Bất kỳ Giấy phép liên quan nào khác;
Provide to Party A all documents related to function, competence of Party B in designing and constructing the Works, including: (i) Enterprise Registration Certificate, (ii) Specific Certificates of the Head of Party B and/or any persons of Party B, and/or (iii) any other related Licenses;
b)                    Thực hiện các công việc quy định trong hợp đồng đảm bảo các yếu tố bao gồm nhưng không giới hạn ở: chất lượng, kỹ thuật, đúng quy trình, quy phạm hiện hành, tiến độ công việc nhằm mục đích thực hiện Hợp đồng này;
Implement the Works regulated in the Contract and ensure the elements, including but not limited to: quality, technical, procedures, current normative, work progress aim to carry out this Contract;
c)                    Cung cấp các giấy tờ tài liệu kèm theo các thiết bị, vật liệu do Bên B cung cấp, bao gồm: (i) Giấy bảo hành, (ii) Chứng chỉ kiểm nghiệm vật liệu hoặc tài liệu tương đương, và (iii) Giấy tờ khác theo thông lệ hoặc các quy định liên quan;
Provide the documents attached with equipment, materials supplied by Party B, including: (i) Warranty Slip, (ii)Certificate of material testing or equivalent documents, and (iii) other Documents as common practice or relevant regulations.      
d)                    Bảo hành Công trình Bên B thi công theo quy định tại Điều 5;
Warrant the Works according to Article 5;
e)                    Cung cấp Bảo lãnh bảo hành theo quy định tại Điều 2.2 Hợp đồng này;
Provide Warranty Guarantee according to Article 2.2 of this Contract;
f)                              Thông báo cho Bên A ít nhất 03 (ba) ngày trước khi bắt đầu tiến hành thi công về yêu cầu giải phóng mặt bằng để Bên A thực hiện và phối hợp với bên A trong công tác giải phóng mặt bằng thi công;
g)                    Inform to Party A about requirements of clearance construction site at least 03 (three) days prior to the starting date of working and cooperate with Party A in clearance construction site;
h)                    Phối hợp với Bên A trong việc kiểm tra, nghiệm thu và đấu nối điện;

Cooperate with Party A in inspection, acceptance and conducting electricity connection;
i)                              Yêu cầu bồi thường và phạt Hợp đồng đối với Bên A theo quy định của pháp luật và quy định tại Hợp đồng này;
Request for indemnity, penalty from Party A according to regulations of the law and this Contract;
j)                               Các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Other rights and obligations according to regulations of the law.

Điều 5. Bảo hành
Article 5. Warranty
a)                    Thời hạn bảo hành: 12 tháng kể từ ngày hai Bên ký Biên bản bàn giao nghiệm thu công trình.
Warranty period: 12 months from the date of signing Minutes of Hand over and Acceptance by both Parties.
b)                    Trong thời gian bảo hành bên B phải chịu mọi phí tổn (bao gồm nhân công và phụ tùng thay thế) để thực hiện công việc sửa chữa, thay thế thiết bị bị hư hỏng không phải do nguyên nhân quy định tại Điểm c Điều này, bao gồm do lỗi thi công và/hoặc lắp đặt không đúng quy cách mà do đặc thù ngành nghề, Bên A không đủ điều kiện để nhận biết khi Bên B tiến hành lắp đặt;
Within the warranty period, Party B has been borne all costs (including manpower cost, alternative spare parts) in order to repair or replace the damaged equipment not due to reasons regulated in Item c of this Artilce, including Party B’s mistake(s) in constrution and/or erection that Party B cannot identify due to the specific field.
c)                    Các hỏng hóc do thiên tai, địch hoạ hay hỏng hóc do Bên A gây ra thì không thuộc trách nhiệm bảo hành của Bên B.
The damages caused by natural disasters or due to Party A’s faults shall not be considered under the warranty responsibility of Party B.
Điều 6. Cam kết và đảm bảo
Article 6. Undertaking and guarantee.
Các bên cam kết và đảm bảo rằng, mỗi bên có đầy đủ thẩm quyền và sự cho phép theo pháp luật và/hoặc quy định nội bộ mỗi Bên, được phép ký kết Hợp đồng này và Hợp đồng này sẽ ràng buộc trách nhiệm giữa các Bên.
Parties undertake and guarantee that each Party has fully competence and permit according to the laws and/or internal regulations of each Party to enter into this Contract and this Contract shall bind both Parties.
Tại thời điểm ký kết Hợp đồng, hai Bên cam kết rằng mỗi Bên đã tiên liệu được toàn bộ các rủi ro có thể xảy ra từ việc giao kết Hợp đồng này, do đó, trong mọi trường hợp, Giá trị Hợp đồng sẽ không được thay đổi bởi bất kỳ nguyên nhân nào, bao gồm việc tăng giá vật liệu hoặc lạm phát nói chung.
At the time of entering into this Contract, both Parties undertake that each Party predict the potential risks may occur arising from execution this Contract, so that, in any cases, the Contract Value shall not be changed by any reason, including increasing of material price or general inflation.
Bên B cam kết và đảm bảo rằng Bên B có đầy đủ chức năng và năng lực để thiết kế, xây dựng dự toán công trình và thi công Công trình đúng với quy định của pháp luật và các hướng dẫn và/hoặc quy chuẩn liên quan nhằm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và an toàn cho Công trình. Để làm rõ, Bên B chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác, hợp pháp, hợp lệ đối với hồ sơ thiết kế và kết quả thi công. Trường hợp Công trình không đảm bảo về kỹ thuật, an toàn hoặc không đáp ứng đủ điều kiện như quy định dưới đây cho dù do thiết kế hoặc thi công đều được coi là lỗi của Bên B và do Bên B chịu trách nhiệm.
Party B undertake and warrant that Party B has sufficient function and ability to design, make and issue cost-plan for Works and construct the Works in accordance with regulations of the laws, and guidelines and/or related standard aim to ensure technical and safety requirements for Works. For the sake of clarity, Party B shall be fully borne for the accuracy, legality and accordance with the laws of design Dossier and result of construction. In the case the Works is not qualified of technical, safety or not satisfy conditions as mentioned below even though due to design or construction all shall be considered to be Party B’s fault and shall be borne by Party B.
Bên B cam kết và đảm bảo Công trình được xây dựng và hoàn tất đúng tiến độ quy định tại Điều 3 Hợp đồng và phải đáp ứng các yêu cầu: (i) đủ điều kiện theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước về điện và/hoặc cơ quan lắp đặt, cung cấp điện; và (ii) trạm biến áp phải được đấu nối điện và đưa vào sử dụng đúng quy định (sau đây gọi là “Đáp ứng đủ điều kiện”). Để làm rõ, bất kỳ chi phí phát sinh thêm nào để điều chỉnh, bổ sung (nếu có) cho mục đich Công trình được coi là Đáp ứng đủ điều kiện, đều do Bên B chịu và thực hiện trong tối đa không quá 40 (bốn mươi) ngày kể từ ngày Bên B nhận được khoản tạm ứng theo Điều 2.1 Hợp đồng này (ngoại trừ các ngày thứ bảy và Chủ nhật).
Party B undertake and warrant that the Works shall be constructed and completed within the Implementing Process set forth in Article 3 of this Contract and must be satisfied following requirements: (i) qualify all conditions according to requirements of State Authority is electricity and/or the electricity installing and supplying; and (ii) the substation must be connected and come into use in accordance with the laws (hereinafter referred to as “Conditions Satisfied”). For the sake of clarity, any arising cost (if any) to adjust and /or supplement for the purpose of making the Works to be considered in status of Conditions Satisfied shall be borne by Party B and must be done within 40 (forty) days from the date Party B receives the Deposit as set forth in Article 2.1 of this Contract (except Saturdays and Sundays).  
Điều 7. Chuyển giao rủi ro và chuyển giao quyền sở hữu
Article 7. Risk transfer and transfer of ownership
Bên B hoàn toàn chịu mọi rủi ro đối với bất kỳ thiết bị nào và toàn bộ công trình cho tới khi hai Bên ký Biên bản bàn giao nghiệm thu. Mọi thiệt hại cho người và tài sản của Bên A, Bên B và/hoặc bất kỳ bên nào khác gây ra bởi Bên B trong quá trình vận chuyển, thi công, lắp đặt, chạy thử đều do Bên B chịu. Mọi rủi ro phát sinh từ và liên quan đến công trình sẽ được chuyển giao sang Bên A từ khi hai Bên ký Biên bản bàn giao nghiệm thu, Công trình được đấu nối điện và đưa vào hoạt động.
Party B shall be borne all risks for any equipment and the whole of the Works until both Parties sign in the Minutes of hand over and acceptance. All damages to manpower and assets of Party A, Party B and/or any other third party caused by Party B during the time of transportation, constructing, erecting, trial testing shall be borne by Party B. All of risks only shall be transferred to Party A once both Parties mutually sign in the Minutes of hand over and acceptance, the Works can be connected and come into operation.
Quyền sở hữu được chuyển giao sang cho Bên A từ khi Bên A hoàn thành nghĩa vụ thanh toán lần 2.
The ownership shall be transferred to Party A when Party A complete obligation to make the 2nd payment.
Điều 8. Phạt vi phạm Hợp đồng và bồi thường thiệt hại
Article 8. Penalty and compensation
8.1       Trường hợp một Bên vi phạm bất kỳ thỏa thuận nào của Hợp Đồng này mà gây ra thiệt hại cho Bên kia thì Bên vi phạm có trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho Bên bị vi phạm theo quy định của pháp luật hiện hành.
In case a Party violates any agreement herein causing damages to the other Party, the breaching Party is responsible for compensation for damages to the aggrieved Party in accordance with prevailing law.
8.2       Trường hợp Bên A chậm thanh toán bất kỳ khoản tiền nào quy định tại Hợp đồng này, Bên A sẽ chịu phạt mức phạt tương ứng 0,5% số tiền chậm thanh toán cho mỗi ngày chậm trả, và tổng số tiền phạt không quá 8% giá trị Hợp đồng.
            In the case Party A makes the late payment any amount of money regulated in this Contract, Party A must be borne for the penalty of 0.5% of the late payment amount per each day of late payment, and totally does not exceed 8% of the Contract Value.
8.3       Trường hợp Bên B hoàn thành chậm tiến độ theo Hợp đồng này, Bên B sẽ chịu phạt mức phạt tương ứng 0,5% Giá trị Hợp đồng cho mỗi ngày chậm tiến độ, và tổng số tiền phạt không quá 8% giá trị Hợp đồng.
            In the case Party B lately complete the Works according to this Contract, Party B must be borne for the penalty of 0.5% of the Contract Value per each day of late completing, and totally does not exceed 8% of the Contract Value.
Điều 9. Giải quyết tranh chấp
Artilce 9. Dispute Resolution
9.1       Trong trường hợp một bên nhận thấy việc giải quyết bằng thương lượng không hiệu quả, bên đó hoặc hai bên cùng thống nhất sẽ đưa tranh chấp đó ra Toà án nhân dân có thẩm quyền để xét xử theo trình tự tố tụng dân sự. Quyết định của Tòa án là chung thẩm và có giá trị bắt buộc đối với hai bên.
In the case of one Party fails to settle by mediation, that party or both parties may raise this dispute to the competent Court to settle according to regulation of the Law. The court’s decision will be final and binding both parties. 
9.2       Các chi phí về kiểm tra, xác minh và lệ phí phải nộp do bên có lỗi chịu.
All expense on inspection, verification and fee will be paid by the party which breach the Contract.
Điều 10.         Điều khoản chung
Article 10.     General Conditions
Hai bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản ghi trong hợp đồng này. Hợp đồng chỉ được sửa đổi, bổ sung khi có sự thỏa thuận bằng văn bản của hai bên.
Both Parties undertake to implement this Contract comply with all terms and conditions of this Contract. The Contract shall only be amended, supplemented when ever two Parties have mutual writen agreement.
Hai bên chủ động thông báo kịp thời cho nhau những bất lợi phát sinh và thương lượng giải quyết trên tinh thần hợp tác cùng có lợi. Trường hợp không tự giải quyết được, một trong các bên có quyền đưa vụ việc ra giải quyết tại Toà án Việt Nam có thẩm quyền. Phán quyết của Tòa án là quyết định cuối cùng buộc các bên phải thực hiện.
Each Party positively informs to other, vice versa, the raising disadvantages and negotiate on respect of cooperation to ensure benefit of both Parties. In case fail to settle the issue, one Party may raise the dispute to the competent Court of Vietnam. The Court’s decision will be bound with both Parties  to implement.
Hợp đồng được coi là chấm dứt và thanh lý khi các Bên hoàn thành nghĩa vụ của mình theo Hợp đồng này.
This Contract shall be terminated and liquidated once both Parties sufficiently complete each Party’s obligations according to this Contract.
Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày ký. Hợp đồng được lập thành 06 (sáu) bản song ngữ tiếng Việt và tiếng Anh có giá trị pháp lý như nhau, bên A giữ 04 (bốn) bản, bên B giữ  02 (hai) bản.

This Contract comes into effect from the signing date. The Contract is made into 06 (six) originals in bilingual languages of Vietnamese and English with the same legal validity, Party A keeps 04 (four) copies, Party B keeps 02 (two) copies.

ĐẠI DIỆN BÊN A
ON BEHALF OF PARTY A
ĐẠI DIỆN BÊN B
ON BEHALF OF PARTY B







PHỤ LỤC 1. DANH SÁCH THIẾT BỊ & VẬT LIỆU
(sử dụng cho Công ty TNHH XXX)
Là bộ phận không tách rời Hợp đồng giao thầu xây lắp số [●]/HĐKT/NA, ngày [●]

ANNEX 1. LIST OF EQUIPMENT & MATERIALS
(Used for XXX Limited Company)
An integral part of Construction & Erection Contract No: [●] /HĐKT/NA, dated [●]
...................................
...................................
Ghi chú: Các loại vật tư  như cát, đá, sỏi,cột điện, gia công cơ khí...vv được mua ở trong nước.
Note: kinds of material, such as: sand, stone, gravel, power poles, machenical outsourcing, etc. are bought in Vietnam.
Chia sẻ nếu bạn thấy hữu ích!
Mới hơn
Cũ hơn
Cũ hơn
Next Post

Bài viết liên quan:

Ý kiến bạn đọc (71)
  1. Hi anh. Anh có thể gởi mẫu hợp đồng vào mail này giúp em với ạ: linhlaw117@gmail.com
    Em cảm ơn và chúc anh sức khỏe!

    ReplyDelete
    Replies
    1. Em check mail đi nhé. Nice day

      Delete
    2. anh ơi, em xin mẫu hợp đồng vào lehoa1183@gmail.com a

      Delete
  2. anh có thể gửi em xin những mẫu hợp đồng này vào mail mnp166@gmail.com với ạ. Em cảm ơn anh đã giúp em có cơ hội nghiên cứ học hỏi ạ!

    ReplyDelete
    Replies
    1. Em check mail đi nhé

      Delete
  3. anh có thể gửi em xin những mẫu hợp đồng này vào mail maidacnghi@gmail.com với ạ. Em cảm ơn anh đã giúp em có cơ hội nghiên cứ học hỏi ạ!

    ReplyDelete
  4. chào anh, xin anh gửi cho em tài liệu mẫu hợp đồng với ạ. Email của em là tranuyenuyen1904@gmail.com .Em cảm ơn anh nhé. :)

    ReplyDelete
  5. Anh gửi cho em xin mẫu hợp đồng này với ạ. Mail của em là phuongtran1195@gmail.com. Em cảm ơn ạ

    ReplyDelete
  6. Anh ơi, anh có thể gửi cho e xin mẫu hợp đồng này được ko ak? mail của e: doangiang1609@gmail.com. Em cảm ơn anh nhiều ak.

    ReplyDelete
    Replies
    1. Pls check mail with thanks!

      Delete
  7. Anh có thể cho em xin mẫu Hợp đồng này được không ạ, email của em hongvtt8509@gmail.com. Em cám ơn anh ạ!

    ReplyDelete
  8. Anh cho em xin mẫu này với nhé, em cảm ơn anh.
    ngocnguyen.rb@gmail.com

    ReplyDelete
  9. Anh cho minh xin file nhe. Cam on nhieu

    email: ktsnguyenxuanthinh@gmail.com

    ReplyDelete
    Replies
    1. anh Thịnh check mail và confirm nhé :)

      Delete
  10. Hi A cho minh xin hd nay nhe
    hbao.huynh@gmail.com
    Cam on A

    ReplyDelete
    Replies
    1. Anh/Bạn check mail nhé

      Delete
  11. Cho em xin với ạ. Hongphuongqb94@gmail.com

    ReplyDelete
  12. Em chào anh, anh có thể gửi cho em những mẫu hợp đồng song ngữ này vào mail giúp em với ạ: hakt6th@gmail.com.
    Em cảm ơn anh ạ!

    ReplyDelete
  13. Em chào anh, Anh có thể gửi dùm em mẫu hợp đồng song ngữ vào mail: vannt.1208@gmail.com để em tham khảo được không ạ. Em cảm ơn anh nhiều

    ReplyDelete
    Replies
    1. This comment has been removed by the author.

      Delete
    2. Kindly check mail

      Delete
  14. Anh cho mình xin link tải bản soft với ạ. Cảm ơn anh. Email của mình là tophuong0410@gmail.com

    ReplyDelete
  15. anh có thể gởi cho em file này được không ạ? lebachxd@gmail.com

    ReplyDelete
  16. anh ơi, vui lòng gửi file này cho em qua mail được ko? elsa.nhung@gmail.com
    em cảm ơn.

    ReplyDelete
  17. Hi bạn, bạn có thể gửi cho mình mẫu HĐ trên vào email của mình: ndnamx@gmail.com
    Cảm ơn bạn nhiều

    ReplyDelete
  18. chào anh, anh có thể gửi cho em mẫu HĐ trên vào email cho em với được không ạ: quochungle090220@gmail.com
    em cảm ơn anh

    ReplyDelete
  19. Cho mình xin mẫu hợp đồng này nhé. Very Usful.
    vantamlk@yahoo.com
    Chân thành cảm ơn

    ReplyDelete
  20. Bạn check mail nhé

    ReplyDelete
  21. Anh cho em xin mẫu hợp đồng này anh nhé. Trung.aca@gmail.com. Cảm ơn anh nhiều ạ.

    ReplyDelete
  22. Thanks for your contract. It help me a lot
    Can I have it in my email?
    hana@vivianholdings.com
    Many thanks

    ReplyDelete
    Replies
    1. Kindly check your mail

      Delete
  23. Anh cho em xin file mềm của bản hợp này nhé. mail em: nahuybk@gmail.com

    ReplyDelete
    Replies
    1. Kindly check your mail

      Delete
  24. Cho em xin bản hợp đồng này cảm ơn: vtnghia88@gmail.com

    ReplyDelete
    Replies
    1. Kindly check your mail

      Delete
  25. anh cho em xin file với ạ :) cảm ơn anh

    ReplyDelete
    Replies
    1. ngoctram.vr@gmail.com nhé anh

      Delete
    2. Kindly check your mail

      Delete
  26. Ban cho minh xin file hop dong nay nhe: Lqhung1107@gmail.com

    ReplyDelete
    Replies
    1. Kindly check your mail

      Delete
  27. anh cho em xin file hop dong nay vao nanh3101@gmail.com với nhé

    ReplyDelete
  28. Hi anh. Anh có thể gởi mẫu hợp đồng vào mail này giúp em với ạ: ntnghia.hn.law@gmail.com
    Em cảm ơn và chúc anh sức khỏe!

    ReplyDelete
  29. hi anh. anh có thể gửi hợp đồng này giúp cho e không ạ: trantrang.design@gmail.com

    ReplyDelete
  30. anh cho em xin file hợp đồng nhé, thnks a caominh290806@yahoo.com

    ReplyDelete
  31. anh cho em xin file vao mai: hoangcuong.neu@gmail.com voi a
    em cam on

    ReplyDelete
  32. Anh cho em xin file nha. Mail: thinh1a30@gmail.com. Xin cám ơn và chúc anh nhiều sức khỏe.

    ReplyDelete
  33. Anh cho em xin mẫu hợp đồng này với ạ. Email phuongnguyensth@gmail.com. Em cảm ơn anh nhiều, chúc anh thành công!

    ReplyDelete
  34. Anh cho em xin mẫu hợp đồng. Mail: nguyenthithanhthuy1189@gmail.com
    Cảm ơn anh nhiều.

    ReplyDelete
  35. Hi anh. Anh cho em xin mẫuu hợp đồng này nhé. Email của em: nquoctech@gmail.com. Cảm ơn anhh nhiều

    ReplyDelete
  36. Chào bạn, cho mình xin mẫu hợp đồng này nhé. Email: tdsi.tdsa1980@gmail.com. Cảm ơn nhiều

    ReplyDelete
  37. Mình xin mẫu hợp đồng này nhé, cảm ơn bạn nhiều Email: khangvisco@gmail.com

    ReplyDelete
  38. Anh cho xin file nhe. buinhatkhang.333@gmail.com. Tks

    ReplyDelete
  39. cho mình xin mẫu hợp đồng này nhe, email nirvananhon@gmail.com

    ReplyDelete
  40. hi anh, nhờ anh gửi mẫu hợp đồng này cho em được không ạ, mail của em là dcda.technology@gmail.com, em cám ơn ạ!

    ReplyDelete
  41. hi anh .a có thể gửi e xin e mẫu hợp đồng này vào mail hoangduc30496@gmail.com . e cảm ơn a ạ

    ReplyDelete
  42. Cảm ơn anh nhiều, nhờ anh gửi giúp vào mail tranthiemnuce@gmail.com ạ

    ReplyDelete
  43. a có thể cho em xin mẫu hợp đồng xây dựng song ngữ này được k ạ , em cám ơn nhiều nhiềuuu . mail của em : hieucanlu@gmail.com

    ReplyDelete
  44. hi anh. cho em xin mẫu này nha anh.
    mail em là tranquangman038@gmail.com
    cảm ơn anh ạ

    ReplyDelete
  45. anh cho em xin file hợp đồng này với! email em là: dhgphuc27@gmail.com
    thanks anh nhiều!

    ReplyDelete

MD-StoTop