5/27/2017

Mẫu Hợp đồng mua hàng - Procurement Agreement (song ngữ)

 

Description: mẫu hợp đồng song ngữ, Hợp đồng song ngữ Anh Việt, soạn thảo hợp đồng song ngữ Anh Việt, mẫu hợp đồng vận chuyển, mẫu hợp đồng FIDIC, hợp đồng fidic là gì, hợp đồng kinh tế song ngữ, hợp đồng fidic song ngữ, các mẫu hợp đồng thường dùng

Tiếp theo bài viết về Một số mẫu Hợp đồng thường dùng cho các Doanh nghiệp thương mại, sản xuất; chúng tôi chia sẻ Mẫu hợp đồng Mua hàng để Bạn đọc tham khảo.
Hợp đồng mua hàng là Hợp đồng dùng cho Doanh nghiệp mua sắm các hàng hóa, nguyên vật liệu, thành phẩm hoặc bán thành phẩm từ các doanh nghiệp, cá nhân khác. Hợp đồng này khác với Hợp đồng bán hàng (Sales Contract/Sales Agreement) là Hợp đồng dùng cho chính Doanh nghiệp đó bán ra / cung cấp sản phẩm, dịch vụ của doanh nghiệp mình.
mẫu hợp đồng song ngữ, Hợp đồng song ngữ Anh Việt, soạn thảo hợp đồng song ngữ Anh Việt, mẫu hợp đồng vận chuyển, mẫu hợp đồng FIDIC, hợp đồng fidic là gì, hợp đồng kinh tế song ngữ, hợp đồng fidic song ngữ, các mẫu hợp đồng thường dùng

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
-------o0o-------

HỢP ĐỒNG MUA HÀNG
PROCUREMENT AGREEMENT
Số/No:……../2017/XXX-[___]

       - Căn cứ vào Bộ luật Dân sự số 91/2015-QH13 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Khóa XIII thông qua ngày 24/11/2015 có hiệu lực thi hành ngày 01/01/2017;
             - Pursuant to Civil Code No 91/2015-QH13 passed by National Assembly of Socialist Republic of Vietnam on 24 November 2015, effected on 01 Jan 2017;
             - Căn cứ Luật Thương mại được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Khóa XI thông qua ngày 14/06/2005 có hiệu lực thi hành ngày 01/01/2006;
             - Pursuant to Comercial Law 2005 passed by National Assembly of Socialist Republic of Vietnam on 14 June 2005, effected on 01 Jan 2016;
             - Căn cứ vào nhu cầu và khả năng thực hiện của hai bên.
             - Based on demand and ability to implement of two parties.

Hôm nay, ngày ..........tháng............ năm 2016, Hợp đồng mua hàng này được ký kết giữa và bởi:
This Procurment Agreement is entered into by and between on the date of ……………….:
BÊN A: CÔNG TY TNHH XXX
PARTY A: XXX LIMITED COMPANY

Địa chỉ
:
[___]
Address
:
[___]
Điện thoại/Tel
:
[___]
Tài khoản số
:
[___] Tại ngân hàng [___] - Chi nhánh [___]
Bank Account number
:
[___] at the Bank [___][___] Branch.
Mã số thuế/ Tax code
:
[___]
Đại diện theo pháp luật
:
[___]
Legal Representative
:
[___]
Chức vụ
:
[___]
Title
Theo Giấy ủy quyền số
According to Power of Attorney No
:
:
:
[___]
[___]  ngày [___]
[___] dated [___]
Sau đây gọi tắt là “Bên mua”
Hereinafter referred to as “The Buyer”
BÊN B: CÔNG TY CỔ PHẦN YYY
PARTY B: YYY JOINT STOCK COMPANY

Địa chỉ
:
[___]
Address
:
[___]
Điện thoại/ Tel
:
[___]
Tài khoản số
:
[___]
Bank Account number
:
[___] at the Bank [___][___] Branch.
Mã số thuế/ Tax code
:
[___]
Đại diện theo pháp luật
:
[___]
Legal Representative
:
[___]
Chức vụ
:
Tổng giám đốc
Title
:
General Director
Sau đây gọi tắt là “Bên bán”
Hereinafter referred to as “The Seller”

Các bên dưới đây được gọi riêng rẽ là “Bên” và gọi chung là “các Bên”.
Parties hereinafter referred to as separately “Party” and collectively “Parties”.
Hai bên cùng thống nhất và cam kết thực hiện việc mua bán một số sản phẩm là hàng tiêu dùng được mô tả tại Điều 1 Hợp đồng này với các điều khoản và điều kiện sau:
Two parties bilaterally agree and undertake to implement this Agreement for selling and buying products (consumer goods) described in Article 1 of this Agreement with following terms and conditions:
ĐIỀU 1. NỘI DUNG HỢP ĐỒNG
ARTICLE 1. CONTENT OF AGREEMENT
1.1                 Bên mua có nhu cầu mua và Bên bán chấp thuận cung cấp cho Bên Mua một số sản phẩm được mô tả trong bảng dưới đây (sau đây gọi là “Hàng Hóa”).
1.2                 The Buyer has demand to buy and The Seller agrees to supply to Buyer products as listed and described as following table (hereinafter referred to as “The Goods”):
STT/No
Mô tả sản phẩm/
Details of Product
Kích thước/
Demension
(cm)
Mã màu/
Color Code
Đơn giá/
Price 
( VND)
Số lượng (Cái)/
Quantity
(Unit)
Thành tiền /
Amount (VND)
Chiết khấu/
Discount (%)
Số tiền chiết khấu/
Discount Amount (VND)
Thanh toán sau chiết khấu/Payment after discount (VND)
Đệm lx 3V 3970
180*200

15,133,000

Ga chun QT-D LX
180*200
D7
1,928,000

Vỏ chăn đông qt-d
220*240
D7
3,282,000

Vỏ gối nằm qt-d
50*70
D7
446,000

Ruột gối nằm túi
50*70

273,000

Ruột chăn bt300
220*240

901,000

Vỏ gối ôm qt-d
33*100
d7
401,000


...........

.....





......

VAT(10%)


Tổng Cộng :
                 
Đặt cọc

                  
Còn lại

                
1.3  Tổng giá trị Hợp đồng : [___]  VND
1.3 Total of Contract Value: [___] VND
Bằng chữ: [___] đồng
In word: [___] Vietnam Dong only
-          Giá trị Hợp đồng đã bao gồm Thuế giá trị gia tăng, các chi phí liên quan tới vận chuyển, lắp đặt sản phẩm tại Trụ sở Bên A như được đề cập tại phần đầu Hợp đồng.
-          Above Contract Value included Value Added Tax, all expenses related to transporting and installing product at head office of Party A mentioned detailed at the beginning of this Contract.
ĐIỀU 2. CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM VÀ BẢO HÀNH
ARTICLE 2. PRODUCT QUALITY AND GUARANTEE
- Chất lượng sản phẩm: Bên bán đảm bảo sản phẩm là hàng hóa mới 100%, có đặc điểm như mô tả tại Điều 1.2 Hợp đồng này.
- Product Quality: The Seller ensures the product is 100% brand new with the feature as regulated in Article 1.2 this Agreement.
- Bảo hành: Bên B bảo hành duy nhất cho sản phẩm Đệm lx 3V 3970 ở Mục 1, Điều 1.2 Hợp đồng này với thời hạn bảo hành là 5 (năm) năm theo chính sách bảo hành của nhà sản xuất.
- Guarantee: Party B is responsible for guarantee for the sole Product of Mattress LX 3V3970 as listed as Item 1, Article 1.2 this Agreement with the period of warranty shall be 5 (five) years according to the Warranty Policy of the Producer.
ĐIỀU 3. THỜI GIAN VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
ARTICLE 3. TIME AND METHOD OF PAYMENT
Bên A đặt cọc cho bên B số tiền là [___] đồng (Bằng chữ: [___] đồng) ngay khi ký Hợp đồng và sẽ thanh toán nốt số tiền còn lại là [___] đồng (Bằng chữ: [___] đồng) không muộn hơn 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được “Hàng Hóa” theo đúng thời gian giao hàng và đầy đủ Bộ chứng từ thanh toán. Bộ chứng từ bao gồm các giấy tờ sau:
-          Giấy đề nghị thanh toán;
-          Hóa đơn giá trị gia tăng;
-          Biên bản bàn giao sản phẩm hoặc tài liệu thay thế tương đương.
Party A shall deposit to Party B amount of [___] VND (In words: [___] Vietnam Dong only) right after signing this Agreement and will make the final payment for remained amount of [___](In words: [___] Vietnam Dong only) within 05 (five) working days after receiving The Goods on time and the Dossier for payment. This Dossier consists of followings:
-          Request for payment;
-          VAT invoice;
-          Goods hand-over Minutes or alternative equivalent document.
Hình thức thanh toán:Chuyển khoản
Method of payment: Bank transfer
ĐIỀU 4. ĐỊA ĐIỂM, THỜI GIAN GIAO HÀNG, BỐC XẾP VÀ VẬN CHUYỂN
ARTICLE 4. PLACE, TIME OF DELIVERY, LOADING AND TRANSPORTATION
- Giao Hàng Hóa tại công ty TNHH XXX :[____]
The Goods will be delivered to head office of XXX Limited Company, located in [____].
+ Bên B có trách nhiệm giao Hàng Hóa trong vòng 5 đến 7 ngày kể từ khi ký hợp đồng và nhận được khoản thanh toán đầu tiên. Nếu hết thời hạn giao hàng mà bên B không giao toàn bộ Hàng Hóa hoặc không giao toàn bộ Hàng Hóa được thì bên A có quyền từ chối không nhận hàng và sẽ không chịu bất kỳ khoản chi phí nào cho dù Bên B đã tiến hành một phần hoặc toàn bộ công việc để thực hiện Hợp đồng hay chưa, và Hợp đồng đương nhiên bị thanh lý. Bên B sẽ chịu mọi tổn thất nếu có và trả lại 100% số tiền đặt cọc Bên A đã thanh toán cho bên B, và chịu thêm tiền phạt bằng 20% số tiền đặt cọc đã nhận.
+ Party B has responsibility to deliver The Goods within from 5 to 7 days from the date of signing this contract and the first payment has been paid. End of deadline of delivery and Party B does not have Product and/or does not deliver sufficiently The Goods, Party A has the right to refuse to receive The Goods without any compensation to Party B even Party B has implemented the whole or apart of this Agreement or not, and the Agreement will be tacitly terminated. Party B will bear all raised expenses (if any) and pay back 100% of deposit amount which Party A has paid to Party B, and be fined added amount equivalent 20% of received deposit.
+ Nếu Bên B giao sản phẩm đúng chất lượng theo Hợp đồng này mà bên A không nhận thì Bên A phải chịu hoàn toàn chi phi phát sinh (vận chuyển và bốc xếp ) tổn thất phát sinh (nếu có) và không được nhận lại tiền đặt cọc trước đó.
+ If Party B deliver the qualified Product according to this Contract and Party A does not receive, Party A shall bear all arising expenses (transporting and loading), arising damage (if any) and shall not receive the deposit.
ĐIỀU 5. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
ARTICLE 5. DISPUTE RESOLUTION
5.1 Trong trường hợp một bên nhận thấy việc giải quyết bằng thương lượng không hiệu quả, bên đó hoặc hai bên cùng thống nhất sẽ đưa tranh chấp đó ra trước Toà án nhân dân có thẩm quyền để xét xử theo trình tự tố tụng dân sự. Quyết định của Tòa án là chung thẩm và có giá trị bắt buộc đối với hai bên.
5.1 In the case of one Party fails to settle by mediation, that party or both parties may raise this dispute to the competent Court to settle according to regulation of the Law. The court’s decision will be final and binding both parties.
5.2 Các chi phí về kiểm tra, xác minh và lệ phí phải nộp do bên có lỗi chịu.
5.2 All expense on inspection, verification and fee will be paid by the party which breach the Agreement.
ĐIỀU 6. CAM KẾT KHÁC
ARTICLE 6. OTHER UNDERTAKING
6.1 Hai bên cam kết thực hiện đầy đủ, kịp thời các điều khoản đã ghi trong hợp đồng đã ký.
6.1 Both party undertakes sufficiently, timely all divisions stipulated in the signed contract.
6.2 Tất cả những sửa đổi bổ sung liên quan đến các điều khoản của hợp đồng phải được sự nhất trí của hai bên bằng văn bản.
6.2 All suplementing, revision related to the provisions of Contract shall be bilaterally agree in written by both parties.
6.3 Không bên nào được phép chuyển nhượng quyền và nghĩa vụ của mình theo Hợp đồng này cho bên thứ ba.
6.3 No party has the right to transfer any right and obligation of this contract to the third party.
ĐIỀU 7. ĐIỀU KHOẢN BẤT KHẢ KHÁNG
ARTICLE 7. FORCE MAJEURE
Bên Bán sẽ không chịu trách nhiệm cho bất cứ khoản phạt nào về việc trì hoãn giao hàng toàn bộ hay một phần của hợp đồng này do bị gây ra bởi bất kỳ sự ngẫu nhiên nào ngoài sự kiểm soát của nhà sản xuất, bão, lũ, thiên tai ... Các trường hợp trên bao gồm những hạn chế của Chính phủ hoặc hạn chế khác được coi là bất khả kháng như quy định trong Bộ luật dân sự hiện hành.
Seller may not bear any responsibility for any fines on delay of distribution a partly or fully product according to the Contract, happened by any random things out of control of producer, including but not limited to storm, flood, genius… Above situation consists limitation of Government or other limitations are deem to be force majeure as regulation of the current Civil Code.
ĐIỀU 8. ĐIỀU KHOẢN CHUNG
ARTICLE 8. GENERAL PROVISION
8.1 Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày ký và bên bán nhận đủ tiền đặt cọc của bên mua, trường hợp cần đặt hàng gấp, các bên có thể cùng ký xác nhận qua fax và được coi là có hiệu lực tạm thời, sau đó bản gốc Hợp đồng phải được cả hai bên ký kết trong thời gian không muộn hơn 03 ngày làm việc.
8.1 The Agreement comes into effect from the signing date and Seller receive sufficiently deposit. In case of urgent, by faxed signing will be temporally effected but the origins of Agreement shall be required within 03 working days.
8.2 Hợp đồng này được lập thành 03 (ba) bản có nội dung giá trị pháp lý như nhau. Bên Bán giữ 01 bản, Bên Mua giữ 02 bản để làm căn cứ thực hiện hợp đồng.
8.2 This contract is made in 03 (three) original copies with equal legal validity. The Seller keeps 01 copy, The Buyer keeps 02 copies to implement,
8.3 Sau khi bên mua thanh toán hết tiền cho bên Bán 10 ngày, nếu hai bên không có khiếu nại thì hợp đồng mặc nhiên được thanh lý.
8.3 10 days after The Buyer complete to make payment to The Seller, if there is no dispute, this Agreement will be tacitly liquidated.

        ĐẠI DIỆN BÊN BÁN                                           ĐẠI DIỆN BÊN MUA
ON AND BEHALF OF SELLER                           ON AND BEHALF OF BUYER
Mới hơn
Cũ hơn
Cũ hơn
Next Post

Bài viết liên quan:

Ý kiến bạn đọc (2)
  1. Sao không download được hợp đồng mua hàng về admin nhỉ?

    ReplyDelete
    Replies
    1. Bạn bấm vào chỗ : Link full Hợp đồng Mua hàng (Google Drive) ở cuối bài nhé. Nếu vẫn không được thì báo lại nha

      Delete

MD-StoTop